bởi microsoft
azure-communication-sms-java là hướng dẫn Java cho Azure Communication Services SMS. Dùng nó để thiết lập SDK, chọn credential, tạo client và gửi SMS đơn lẻ hoặc hàng loạt kèm báo cáo trạng thái giao hàng cho phát triển API.
bởi microsoft
azure-communication-sms-java là hướng dẫn Java cho Azure Communication Services SMS. Dùng nó để thiết lập SDK, chọn credential, tạo client và gửi SMS đơn lẻ hoặc hàng loạt kèm báo cáo trạng thái giao hàng cho phát triển API.
bởi microsoft
azure-communication-common-java là một skill Java cho phần xác thực dùng chung và định danh trong Azure Communication Services. Dùng khi làm việc với `CommunicationTokenCredential`, làm mới token, và phát triển backend với Chat, Calling hoặc các client ACS khác. Skill này có hướng dẫn cài đặt, ví dụ minh họa và một guide thực tế cho `azure-communication-common-java`.
bởi microsoft
Skill azure-communication-chat-java giúp bạn xây dựng tính năng chat của Azure Communication Services bằng Java cho phát triển API. Dùng cho thread, tin nhắn, người tham gia, thông báo đang gõ và trạng thái đã đọc, kèm hướng dẫn thực tế về thiết lập client, chọn dependency Maven và cách dùng SDK.
bởi microsoft
azure-communication-callingserver-java là skill Azure Communication Services cũ dùng để duy trì mã Java CallingServer đã bị deprecate. Skill này giúp lập trình viên backend rà soát các dependency cũ, đối chiếu lớp legacy và client builder, và chuyển sang azure-communication-callautomation một cách an toàn thay vì bắt đầu dự án mới với SDK đã lỗi thời.
bởi microsoft
azure-communication-callautomation-java giúp bạn xây dựng call automation cho Azure Communication Services phía máy chủ bằng Java. Nội dung bao gồm IVR, cuộc gọi đi và đến, ghi âm, menu DTMF, text-to-speech, chuyển cuộc gọi, xử lý sự kiện và tích hợp backend cho dịch vụ Java.
bởi microsoft
azure-appconfiguration-java là skill SDK Azure App Configuration cho Java, phục vụ phát triển backend. Skill này bao gồm cài đặt, tạo client, thiết lập xác thực, cấu hình settings, feature flags, labels, snapshots, secret references và xử lý lỗi, giúp bạn rút ngắn thời gian từ thiết lập đến sử dụng thực tế.
bởi microsoft
azure-ai-projects-java giúp lập trình viên backend dùng Azure AI Projects SDK for Java để quản lý các tài nguyên dự án Foundry như connections, datasets, indexes, deployments và evaluations. Kỹ năng này bao gồm cài đặt, xác thực, thiết lập client và cách dùng thực tế dựa trên các ví dụ cùng hướng dẫn trong repo.
bởi microsoft
Skill azure-ai-formrecognizer-java giúp lập trình viên Java dùng Azure AI Document Intelligence để trích xuất OCR, bảng biểu, cặp khóa-giá trị, hóa đơn, biên lai, giấy tờ tùy thân và các mô hình tài liệu tùy chỉnh. Skill này bám theo SDK com.azure:azure-ai-documentintelligence hiện tại và rất hữu ích khi bạn cần thiết lập Java thực tế, hướng dẫn API và phân tích tài liệu lặp lại, có thể tái sử dụng.
bởi microsoft
m365-agents-dotnet là skill Microsoft 365 Agents SDK for .NET dành cho việc xây dựng agent đa kênh trong Teams, Microsoft 365 và Copilot Studio. Skill này hỗ trợ hosting ASP.NET Core, định tuyến AgentApplication, xác thực dựa trên MSAL, lựa chọn gói và hướng dẫn sử dụng m365-agents-dotnet thực tế cho phát triển API.
bởi microsoft
azure-search-documents-dotnet là một skill .NET dành cho Azure AI Search. Skill này giúp lập trình viên backend chọn đúng client, cài đặt SDK và áp dụng azure-search-documents-dotnet cho tìm kiếm full-text, semantic, vector và hybrid, với hướng dẫn rõ ràng về lập chỉ mục, truy vấn và xác thực.
bởi microsoft
azure-resource-manager-playwright-dotnet là một skill .NET cho lớp quản trị (management plane) của Azure Resource Manager và Microsoft Playwright Testing. Nó giúp các nhóm phát triển backend và tự động hóa nền tảng tạo, quản lý Playwright workspace, kiểm tra khả dụng tên và xử lý hạn mức workspace. Hãy dùng cho các tác vụ cấp phát và vòng đời workspace, không phải để chạy test.
bởi microsoft
azure-resource-manager-durabletask-dotnet là một skill Azure Resource Manager cho .NET dùng để quản lý các tài nguyên Durable Task Scheduler, task hub và chính sách lưu giữ. Hãy dùng skill này cho tự động hóa ở management plane, các luồng provisioning và phát triển API khi bạn cần `Azure.ResourceManager.DurableTask` thay vì các API runtime của orchestration.
bởi microsoft
azure-mgmt-weightsandbiases-dotnet là SDK .NET Azure Resource Manager cho Weights & Biases trên Azure Marketplace. Hãy dùng skill azure-mgmt-weightsandbiases-dotnet này cho phát triển backend để cài gói preview, cấu hình Azure Identity và quản lý việc provision phiên bản W&B, SSO, cùng vòng đời tài nguyên từ C#.
bởi microsoft
azure-mgmt-fabric-dotnet là Azure Resource Manager SDK cho Microsoft Fabric trong .NET. Skill này bao quát các tác vụ ở management plane như cấp phát, mở rộng, tạm dừng, tiếp tục, kiểm tra khả dụng tên và liệt kê SKU cho Fabric capacities. Phù hợp nhất cho Backend Development và các quy trình tự động hóa trên Azure.
bởi microsoft
azure-mgmt-apicenter-dotnet là skill .NET dành cho quản lý Azure API Center. Skill này giúp các nhà phát triển backend tạo, quản lý và tự động hóa kiểm kê API, quản trị, phiên bản, khám phá và metadata với Azure.ResourceManager.ApiCenter. Hãy dùng khi bạn cần hướng dẫn chính xác về thiết lập Azure SDK, xác thực và cấu trúc phân cấp tài nguyên.
bởi microsoft
azure-maps-search-dotnet là skill Azure Maps cho .NET dùng cho geocoding, định tuyến, hiển thị bản đồ, định vị và thời tiết. Skill này giúp các đội phát triển API chọn đúng package, cấu hình xác thực và làm theo hướng dẫn azure-maps-search-dotnet để cài đặt, sử dụng thực tế với Azure.Maps.Search cùng các client liên quan.
bởi microsoft
azure-identity-dotnet là skill xác thực Microsoft Entra ID cho các client .NET Azure SDK. Skill này bao gồm DefaultAzureCredential, managed identity, service principal và thông tin xác thực dành cho nhà phát triển, kèm hướng dẫn cài đặt và sử dụng trong dịch vụ backend, ứng dụng ASP.NET Core và tự động hóa.
bởi microsoft
azure-eventhub-dotnet là một kỹ năng .NET cho Azure Event Hubs event streaming. Kỹ năng này bao gồm cài đặt package, xác thực, cách dùng `EventHubProducerClient` và `EventProcessorClient`, checkpointing, và ingestion theo partition. Phù hợp nhất cho phát triển backend, worker service, và các pipeline producer/consumer bền vững.
bởi microsoft
azure-ai-voicelive-dotnet là skill .NET để xây dựng ứng dụng AI giọng nói thời gian thực với Azure AI Voice Live. Skill này bao gồm hướng dẫn cài đặt, thiết lập, xác thực và cách dùng cho phát triển backend, gồm âm thanh hai chiều, phiên độ trễ thấp và quy trình speech-to-speech.
bởi microsoft
azure-ai-document-intelligence-dotnet giúp lập trình viên .NET cài đặt và sử dụng Azure AI Document Intelligence để trích xuất văn bản, bảng biểu, cặp khóa-giá trị và các trường có cấu trúc từ hóa đơn, biên lai, giấy tờ tùy thân và tài liệu tùy chỉnh. Nội dung bao gồm hướng dẫn thiết lập thực tế, xác thực và OCR Extraction để phân tích tài liệu một cách đáng tin cậy.
bởi microsoft
azure-identity-java giúp lập trình viên backend Java dùng xác thực Microsoft Entra ID với các client Azure SDK. Tìm hiểu nên chọn credential nào cho môi trường dev cục bộ, CI/CD và ứng dụng chạy trên Azure, bao gồm các mẫu `DefaultAzureCredential`, managed identity và service principal.
bởi microsoft
Dùng azure-eventgrid-java để xây dựng publisher Java cho Azure Event Grid. Skill này bao gồm các bước cài đặt, tạo client, cách dùng CloudEvent và EventGridEvent, cùng hướng dẫn Backend Development cho cấu hình API key hoặc DefaultAzureCredential.
bởi microsoft
Skill azure-data-tables-java giúp lập trình viên Java xây dựng client cho Azure Table Storage và Cosmos DB Table API bằng Azure Data Tables SDK. Dùng cho cài đặt, thiết lập và sử dụng thực tế azure-data-tables-java với connection string, shared key, SAS hoặc DefaultAzureCredential.
bởi microsoft
Dùng azure-ai-contentsafety-java để xây dựng tích hợp Azure AI Content Safety bằng Java cho kiểm duyệt văn bản và hình ảnh, quản lý blocklist và phát hiện nội dung gây hại. Skill azure-ai-contentsafety-java phù hợp với quy trình Security Audit, đồng thời giúp giảm phỏng đoán khi thiết lập client, xác thực và đưa ra quyết định kiểm duyệt.